Hoạt động chủ yếu của giáo viên và học sinh trong nhà trường là giảng dạy và học tập. Cả hai hoạt động này đều sử dụng công cụ là sách. Vì vậy trong giảng dạy và trong học tập cũng như mọi hoạt động giáo dục khác thì sách không thể thiếu được. Chính vì thế Thư viện trường THPT Trưng Vương tổ chức biên soạn thư mục giới thiệu “Chuyên đề Toán học” để các thầy, cô giáo cùng các em học sinh tham khảo và dễ dàng tìm kiếm, lựa chọn được tài liệu phù hợp, thiết thực phục vụ tốt cho công tác dạy – học.
Thư mục giới thiệu “Chuyên đề Toán học” sẽ đáp ứng phần nào nhu cầu giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh trong trường. Nhằm đổi mới phương pháp giảng dạy, nâng cao chất lượng dạy – học của giáo viên và học sinh là yếu tố quan trọng, cần thiết. Đồng thời giúp cho giáo viên hướng dẫn học sinh giải bài tập từ cơ bản đến nâng cao; hệ thống hóa, củng cố khắc sâu những kiến thức đã học; tự rèn luyện phương pháp học; giúp học sinh mở rộng, phát triển năng lực tư duy, sáng tạo.
Các đầu sách được giới thiệu trong thư mục này đều có trong thư viện nhà trường, rất vui và hân hạnh được đón chào các thầy, cô giáo cùng các em học sinh đến đọc, tìm hiểu, nghiên cứu để giảng dạy và học tập có hiệu quả.
Hy vọng rằng thư mục giới thiệu “Chuyên đề Toán học” sẽ là một tài liệu tham khảo bổ ích, góp phần đổi mới phương pháp dạy học và đổi mới đánh giá kết quả học tập môn Toán ở trường THPT.
Chúc bạn đọc thành công trong việc lựa chọn cuốn sách mà mình cần, để đạt được kết quả cao trong giảng dạy và học tập.
1. Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông môn Toán: Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Phạm Đức Tài, Nguyễn Thành Anh,.....- H.: Giáo dục Việt Nam, 2024.- 172tr.; 27cm. ISBN: 9786040422972 Chỉ số phân loại: 510.76 DCT.HD 2024 Số ĐKCB: TK.008388, TK.008389, TK.008390, TK.008391, TK.008392, |
2. Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30 tháng 4 Toán học 11.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 598 tr.: hình vẽ; 24 cm. ĐTTS ghi: Ban Tổ chức kì thi ISBN: 9786043429732 Chỉ số phân loại: 510.76 .TT 2022 Số ĐKCB: TK.008323, TK.008324, TK.008325, |
3. Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30 tháng 4 Toán học 10.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 600 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ĐTTS ghi: Ban Tổ chức kì thi ISBN: 9786043363388 Chỉ số phân loại: 510.76 .TT 2021 Số ĐKCB: TK.008320, TK.008321, TK.008322, |
4. Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm học 2021-2022: Môn Toán/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Phạm Khắc Ban, Doãn Minh Cường....- H.: Giáo dục, 2022.- 308 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786040297358 Chỉ số phân loại: 510.76 DMC.HD 2022 Số ĐKCB: TK.008305, TK.008306, TK.008307, |
5. Đột phá 8+ môn toán kì thi THPT quốc gia. T.2: Hình học/ Lê Phương Anh.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 370tr.: hình vẽ, bảng; 28cm.- (Đọc là đỗ) ISBN: 9786046278474 Chỉ số phân loại: 516.00712 8LPA.D2 2019 Số ĐKCB: TK.008295, TK.008296, |
6. Đột phá 8+ môn Toán: Dùng cho học sinh ôn luyện thi tốt nghiệp THPT và thi vào các trường đại học, cao đẳng. T.1: Đại số và Giải tích/ Trần Công Diêu, Nguyễn Ngọc Dũng, Nguyễn Bá Long....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 552tr.: hình vẽ; 28cm. ISBN: 9786043004168 Chỉ số phân loại: 512.00712 8LPA.D1 2020 Số ĐKCB: TK.008293, TK.008294, |
7. Bí quyết đạt điểm 10 chuyên đề Hình học: Bồi dưỡng học sinh giỏi, ôn thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Phú Khánh, Đậu Thanh Kỳ, Phạm Kim Chung, Nguyễn Trung Kiên.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 383tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 9786049899799 Chỉ số phân loại: 516.0076 10NPK.BQ 2020 Số ĐKCB: TK.008245, TK.008246, |
8. Bí quyết đạt điểm 10 chuyên đề phương trình, bất phương trình, hệ bất phương trình, bất đẳng thức và bài toán min, max: Bồi dưỡng học sinh giỏi, ôn thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Phú Khánh, Đậu Thanh Kỳ, Phạm Kim Chung, Nguyễn Trung Kiên.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 400tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786049901539 Chỉ số phân loại: 512.0076 10NPK.BQ 2020 Số ĐKCB: TK.008241, TK.008242, |
9. VƯƠNG THANH BÌNH Phân tích tư duy giải câu điểm 8-9-10 Toán trong các kỳ thi THPT Quốc gia/ Vương Thanh Bình.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 254tr.: hình vẽ, bảng; 27cm. ISBN: 9786046286936 Chỉ số phân loại: 510.76 VTB.PT 2019 Số ĐKCB: TK.008239, TK.008240, |
10. Làm chủ môn toán trong 30 ngày - Hình học 11: 6 tiện ích đi kèm sách: Video/ Lê Hồng Đức (ch.b.), Đỗ Hoàng Hà, Đào Thị Ngọc Hà.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017.- 365tr.: hình vẽ, bảng; 27cm. ISBN: 9786046292364 Chỉ số phân loại: 516.00712 DHH.LC 2017 Số ĐKCB: TK.008188, |
11. Làm chủ môn toán trong 30 ngày - Đại số và giải tích 11: 6 tiện ích đi kèm sách: Video. T.2/ Lê Hồng Đức (ch.b.), Đỗ Hoàng Hà, Đào Thị Ngọc Hà.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017.- 446tr.: hình vẽ, bảng; 27cm.- (Học dễ dàng, rạng tương lai) ISBN: 9786046292357 Chỉ số phân loại: 512.00712 DHH.L2 2017 Số ĐKCB: TK.008187, |
12. Làm chủ môn toán trong 30 ngày - Hình học 10: 6 tiện ích đi kèm sách: Video, sơ đồ tư duy/ Lê Hồng Đức (ch.b.), Đỗ Hoàng Hà, Đào Thị Ngọc Hà.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017.- 596tr.: hình vẽ, bảng; 27cm. ISBN: 9786046291473 Chỉ số phân loại: 516.00712 DHH.LC 2017 Số ĐKCB: TK.008183, TK.008184, |
13. Làm chủ môn toán trong 30 ngày - Đại số 10: 6 tiện ích đi kèm sách: Video, sơ đồ tư duy/ Lê Hồng Đức (ch.b.), Đỗ Hoàng Hà, Đào Thị Ngọc Hà.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017.- 557tr.: hình vẽ, bảng; 27cm. ISBN: 9786046291084 Chỉ số phân loại: 512.00712 DHH.LC 2017 Số ĐKCB: TK.008185, TK.008186, |
14. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận môn toán lớp 11.- Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2018.- 349tr.: hình vẽ; 24cm. Tóm tắt: Tập hợp các dạng toán, bài toán thường gặp trong đề kiểm tra và thi học kì. Nội dung được phân loại và sắp xếp từ dễ đến khó, phù hợp từng tiết học để các em vận dụng ngay kiến thức vừa học nhằm kiểm tra và thi học kì.. Chỉ số phân loại: 510.76 11LBB.BD 2018 Số ĐKCB: TK.008181, TK.008182, |
15. Bộ đề trắc nghiệm luyện thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 môn toán/ Phạm Đức Tài (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hải, Lại Tiến Minh.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2017.- 196tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.ISBN: 9786040095886 Chỉ số phân loại: 510.712 LTM.BD 2017 Số ĐKCB: TK.008110, TK.008111, TK.008112, TK.008113, TK.008114, |
16. Tài liệu chuyên toán bài tập hình học 12/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Hạ Vũ Anh, Phạm Khắc Ban,..- H.: Giáo dục, 2012.- 283tr.: hình vẽ; 24cm. Chỉ số phân loại: 516.0076 12DQ.TL 2012 Số ĐKCB: TK.008064, TK.008065, |
17. Tài liệu chuyên toán hình học 12/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Hạ Vũ Anh, Phạm Khắc Ban,....- H.: Giáo dục, 2012.- 344tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 516.00712 12DQ.TL 2012 Số ĐKCB: TK.008062, TK.008063, |
18. Tài liệu chuyên toán - Bài tập hình học 11/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Phạm Khắc Ban, Văn Như Cương....- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2012.- 256tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 516.0076 11PKB.TL 2012 Số ĐKCB: TK.008048, TK.008049, |
19. Tài liệu chuyên toán - Bài tập hình học 10/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Văn Như Cương, Trần Nam Dũng....- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2012.- 336tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Thư mục: tr. 334 Chỉ số phân loại: 516.0076 10VNC.TL 2012 Số ĐKCB: TK.008030, TK.008031, |
20. Tài liệu chuyên toán - Hình học 10/ Đoàn Quỳnh (ch.b.), Văn Như Cương, Trần Nam Dũng....- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2012.- 344tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Thư mục: tr. 341 Chỉ số phân loại: 516 10DQ.TL 2012 Số ĐKCB: TK.008028, TK.008029, |
21. HỒ SĨ VINH Những bài toán chọn lọc và phương pháp giải Phương trình - Hệ phương trình- Bất phương trình: Dành cho học sinh 11, 12 Chương trình cơ bản và nâng cao/ Hồ Sĩ Vinh.- H.: Đại học quốc gia, 2011.- 264tr.; 24cm. ISBN: 9786049398483 Chỉ số phân loại: 512 HSV.NB 2011 Số ĐKCB: TK.007988, TK.007989, |
22. Giải toán hình học 10: Dùng cho học sinh lớp chuyên/ Võ Anh Dũng (tổng ch.b.), Trần Đức Huyên (ch.b.), Nguyễn Duy Hiếu....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2011.- 259tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 516.0076 10C.GT 2011 Số ĐKCB: TK.007945, TK.007946, |
23. Giải toán đại số 10: Dùng cho học sinh lớp chuyên/ Võ Anh Dũng, Trần Đức Huyên (ch.b.), Nguyễn Duy Hiếu....- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2011.- 299tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 10NDH.GT 2011 Số ĐKCB: TK.007943, TK.007944, |
24. LÊ HOÀNH PHÒ 500 bài toán chọn lọc đại số - hình học 10: 15 chủ đề trọng tâm. Bồi dưỡng HS khá - giỏi, HS lớp chuyên.... T.2/ Lê Hoành Phò.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 216tr.: hình vẽ; 24cm. Chỉ số phân loại: 510.76 LHP.52 2012 Số ĐKCB: TK.007935, TK.007936, |
25. LÊ HOÀNG PHÒ 500 bài toán chọn lọc đại số - hình học 10: 15 chủ đề trọng tâm : Bồi dưỡng HS khá - giỏi, HS lớp chuyên.... T.1/ Lê Hoành Phò.- H.: Đại học Quốc gia, 2012.- 208tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 510.712 .5B 2012 Số ĐKCB: TK.007933, TK.007934, |
26. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XVII - 2011: Toán học.- H.: Đại học Sư phạm, 2011.- 328tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 510.76 .TT 2011 Số ĐKCB: TK.007857, TK.007858, |
27. Ôn luyện kiến thức theo cấu trúc đề thi môn toán: Dùng ôn luyện thi tốt nghiệp THPT, đại học, cao đẳng/ Nguyễn Hải Châu, Phạm Đức Quang, Nguyễn Thế Thạch.- Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung.- H.: Giáo dục, 2010.- 223tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 510.76 NHC.ÔL 2010 Số ĐKCB: TK.007540, |
28. Chuyên đề chọn lọc lượng giác và áp dụng/ B.s.: Nguyễn Văn Mậu (ch.b.), Trần Nam Dũng, Nguyễn Vũ Lương...- H.: Giáo dục, 2008.- 231tr.; 24cm.- (Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh chuyên toán) Thư mục: tr. 231 Chỉ số phân loại: 516.24 NMT.CD 2008 Số ĐKCB: TK.007347, TK.007348, |
29. Chuyên đề chọn lọc tổ hợp và toán rời rạc/ B.s.: Nguyễn Văn Mậu (ch.b.), Trần Nam Dũng, Vũ Đình Hoà...- H.: Giáo dục, 2008.- 159tr.; 24cm.- (Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh chuyên toán) Thư mục: tr. 159 Chỉ số phân loại: 511 NVM.CD 2008 Số ĐKCB: TK.007345, TK.007346, |
30. Một số vấn đề số học chọn lọc/ B.s.: Nguyễn Văn Mậu (ch.b.), Trần Nam Dũng, Đặng Hùng Thắng...- H.: Giáo dục, 2008.- 186tr.; 24cm.- (Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh chuyên toán) Chỉ số phân loại: 513 NVM.MS 2008 Số ĐKCB: TK.007341, TK.007342, |
31. Hình học và một số vấn đề liên quan/ B.s.: Nguyễn Văn Mậu (ch.b.), Nguyễn Đăng Phất, Đỗ Thanh Sơn.- H.: Giáo dục, 2008.- 282tr.: hình vẽ; 24cm.- (Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh chuyên toán) Chỉ số phân loại: 516 NVM.HH 2008 Số ĐKCB: TK.007339, TK.007340, |
32. Giải toán và trắc nghiệm hoá học 11 nâng cao/ Lê Hoàng Dũng, Đặng Công Hiệp.- H.: Giáo dục, 2007.- 295tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 540.76 11LHD.GT 2007 Số ĐKCB: TK.007270, |
33. NGUYỄN HỮU NGỌC Các dạng toán và phương pháp giải hình học 11/ Nguyễn Hữu Ngọc.- H.: Giáo dục, 2007.- 195tr.: hình vẽ; 24cm. Chỉ số phân loại: 516.007 11NHN.CD 2007 Số ĐKCB: TK.007260, TK.007261, |
34. BÙI NGỌC ANH 600 bài tập trắc nghiệm có giải đáp Hình học giải tích lớp 12 và luyện thi đại học/ Bùi Ngọc Anh.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2006.- 306tr: hình vẽ; 24cm. Tóm tắt: Tóm tắt những kiến thức cơ bản và nhiều bài tập trắc nghiệm có phần bài giải và đáp án về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng; đường thẳng; đường tròn; Elip; Hyperbol; mặt cầu;.... Chỉ số phân loại: 510 BNA.6B 2006 Số ĐKCB: TK.007027, TK.007028, |
35. NGUYỄN MỘNG HY Giải bài tập và câu hỏi trắc nghiệm hình học 10/ Nguyễn Mộng Hy, Đặng Trí Toàn.- H.: Giáo dục, 2006.- 212tr.: Hình vẽ; 24cm. Chỉ số phân loại: 516 10NMH.GB 2006 Số ĐKCB: TK.007015, |
36. NGUYỄN ĐỨC ĐỒNG Phương pháp trắc nghiệm các hình thức tổ hợp: Bồi dưỡng học sinh khá, giỏi và luyện thi đại học/ Nguyễn Đức Đồng, Trần Huyên, Nguyễn Văn Vĩnh.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2006.- 181tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 NĐĐ.PP 2006 Số ĐKCB: TK.007009, |
37. BÙI NGỌC ANH 600 bài tập trắc nghiệm có giải đáp giải tích lớp 12 và luyện thi đại học/ Bùi Ngọc Anh.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2006.- 283tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 515.076 BNA.6B 2006 Số ĐKCB: TK.006765, TK.006766, TK.006767, TK.007030, |
38. TRẦN THÀNH MINH Giải toán và câu hỏi trắc nghiệm hình học 10/ Trần Thành Minh, Phan Lưu Biên, Trần Quang Nghĩa.- H.: Giáo dục, 2006.- 220tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 10TTM.GT 2006 Số ĐKCB: TK.006608, TK.006609, TK.006610, |
39. TRẦN THÀNH MINH Giải toán và câu hỏi trắc nghiệm đại số 10/ Trần Thành Minh, Phan Lưu Biên, Trần Quang Nghĩa.- H.: Giáo dục, 2006.- 279tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 10TTM.GT 2006 Số ĐKCB: TK.006605, TK.006606, TK.006607, |
40. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán giải tích: Dùng cho học sinh khá, giỏi và luyện thi đại học. T.4: Nguyên hàm - tích phân và các ứng dụng/ Lê Hồng Đức (chủ biên); Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc,....- H.: Giáo dục, 2004.- 414tr.: hình vẽ; 24cm. Thư mục: tr. 414 Chỉ số phân loại: 515 LBN.P4 2004 Số ĐKCB: TK.005678, TK.005679, TK.005680, |
41. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán giải tích: Dùng cho học sinh khá, giỏi và luyện thi đại học. T.3: Đồ thị hàm số và các bài toán liên quan/ Lê Hồng Đức (chủ biên); Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc,....- H.: Giáo dục, 2004.- 285tr.: hình vẽ; 24cm. Thư mục: tr. 285 Chỉ số phân loại: 515 LBN.P3 2004 Số ĐKCB: TK.005675, TK.005676, TK.005677, |
42. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán giải tích: Dùng cho học sinh khá, giỏi và luyện thi đại học. T.2: Đạo hàm và các ứng dụng/ Lê Hồng Đức chủ biên, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Giáo dục, 2004.- 373tr.: Hình vẽ; 24cm. Thư mục: tr. 373 Chỉ số phân loại: 515 LBN.P2 2004 Số ĐKCB: TK.005672, TK.005673, TK.005674, |
43. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán giải tích: Dùng cho học sinh khá, giỏi và luyện thi đại học. T.1: Giới hạn của hàm số - hàm số liên tục/ Lê Hồng Đức (chủ biên); Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc,....- H.: Giáo dục, 2004.- 177tr.: Hình vẽ; 24cm. Thư mục: tr.177 Chỉ số phân loại: 515 LBN.P1 2004 Số ĐKCB: TK.005669, TK.005670, TK.005671, |
44. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán hình học. T.4: Sử dụng phương pháp toạ độ trong không gian giải các bài toán hình học không gian/ Lê Hồng Đức chủ biên, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học sư phạm, 2004.- 125tr.: Hình vẽ; 24cm. Thư mục: Tr. 125 Tóm tắt: Hướng dẫn phương pháp giải các bài toán tam diện, hình chóp, hình hộp chữ nhật, lăng trụ và hình không mẫu mực. Chỉ số phân loại: 510.71 LHD.P4 2004 Số ĐKCB: TK.005666, TK.005667, TK.005668, |
45. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán hình học. T.3: Mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu/ Lê Hồng Đức chủ biên, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học sư phạm, 2004.- 262tr.: Hình vẽ; 24cm. Thư mục: Tr. 262 Tóm tắt: Hướng dẫn phương pháp giải các bài toán về phương trình mặt phẳng, vị trí tương đối của hai mặt phẳng, chuyển dạng phương trình đường thẳng, phương trình mặt cầu, điểm - quỹ tích điểm,.... Chỉ số phân loại: 510.71 LHD.P3 2004 Số ĐKCB: TK.005663, TK.005664, TK.005665, |
46. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán hình học. T.2: Ba đường conic/ Lê Hồng Đức chủ biên, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học sư phạm, 2004.- 212tr.; 24cm. Thư mục: Tr. 211 Tóm tắt: Phương pháp giải những bài toán Elip, Hypebol, Parabol, ba đường Cônic, Tiếp tuyến của ba đường Cônic, khoảng cách từ một điểm - đường thẳng tới một Cônic và hai đường cong trực giao. Chỉ số phân loại: 510.71 LHD.P2 2004 Số ĐKCB: TK.005660, TK.005661, TK.005662, |
47. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán hình học. T.1: Đường thẳng và đường tròn/ Lê Hồng Đức chủ biên, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học sư phạm, 2004.- 173tr.: Hình vẽ; 24cm. Tóm tắt: Những định nghĩa, định lí về đường thẳng và đường tròn và các bài toán liên quan như: phương trình đường thẳng, chuyển dạng phương trình đường thẳng, lập phương trình đường thẳng, lập phương trình đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn,.... Chỉ số phân loại: 510.71 LHD.P1 2004 Số ĐKCB: TK.005657, TK.005658, TK.005659, |
48. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán lượng giác: Dùng cho học sinh ban A và luyện thi ĐH, CĐ. T.3: Phương pháp lượng giác hoá/ B.s.: Lê Hồng Đức (ch.b.), Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học Sư phạm, 2004.- 163tr.: Hình vẽ; 24cm. Thư mục: tr.163 Chỉ số phân loại: 516.24076 LHD.P3 2004 Số ĐKCB: TK.005654, TK.005655, TK.005656, |
49. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán đại số: Dùng cho học sinh ban A và luyện thi ĐH, CĐ. T.4: Phương trình - bất phương trình và hệ mũ - lôgarit/ B.s.: Lê Hồng Đức (ch.b.), Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học Sư phạm, 2004.- 374tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Thư mục: tr. 375 Chỉ số phân loại: 512.0076 LHD.P4 2004 Số ĐKCB: TK.005589, TK.005590, TK.005591, |
50. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán đại số: Dùng cho học sinh ban A và luyện thi ĐH, CĐ. T.3: Phương trình - bất phương trình và hệ vô tỉ/ B.s.: Lê Hồng Đức (ch.b.), Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học Sư phạm, 2004.- 183tr.: Hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 LBN.P3 2004 Số ĐKCB: TK.005586, TK.005587, TK.005588, |
51. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán đại số: Dùng cho học sinh ban A và luyện thi ĐH, CĐ. T.2: Phương trình - bất phương trình và hệ chứa dấu trị tuyệt đối/ B.s.: Lê Hồng Đức (ch.b.), Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học Sư phạm, 2004.- 173tr.: Hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 512.0076 LHD.P2 2004 Số ĐKCB: TK.005583, TK.005584, TK.005585, |
52. LÊ HỒNG ĐỨC Phương pháp giải toán đại số: Dùng cho học sinh ban A và luyện thi ĐH, CĐ. T.1: Tam thức bậc hai và ứng dụng/ B.s.: Lê Hồng Đức (ch.b.), Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc.- H.: Đại học Sư phạm, 2004.- 361tr.: Hình vẽ, bảng; 24cm. Thư mục cuối sách Chỉ số phân loại: 512.0076 LHD.P1 2004 Số ĐKCB: TK.005580, TK.005581, TK.005582, |
Thư mục giới thiệu "Chuyên đề Toán học" là tài sản của hoạt động thông tin thư mục nhằm mục đích tập hợp những thông tin, tài liệu đã được chọn lọc và xử lí, cung cấp nguồn tài liệu phục vụ cho mọi người sử dụng một cách thuận tiện.
Định hướng giúp bạn đọc tìm hiểu những tài liệu cần thiết để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Thư mục giới thiệu sách nhằm nâng cao chất lượng giáo dục, nó gắn liền chương trình đổi mới nội dung học tập của môi trường, mỗi cấp học. Đồng thời gắn với nội dung đào tạo con người mới, toàn diện theo mục tiêu của cấp học.